Chủ Nhật, Tháng mười một 30, 2025
spot_img

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2023


STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú1Giáo dục tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202ADGNLSPHN22.35Toán (× 2), Ngữ văn2Giáo dục tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202BDGNLSPHN21.9Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh3Giáo dục tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202CDGNLSPHN25.1Toán (× 2), Tiếng Anh4Giáo dục đặc biệtGiáo dục Đặc biệt7140203CDGNLSPHN17.55Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh5Giáo dục công dânGiáo dục Công dân7140204BDGNLSPHN20.05Ngữ văn (× 2), Lịch sử6Giáo dục chính trịGiáo dục Chính trị7140205BDGNLSPHN20.85Ngữ văn (× 2), Lịch sử7Giáo dục Quốc phòng và An ninh7140208CDGNLSPHN17Ngữ văn (× 2), Lịch sử8Giáo dục Quốc phòng và An ninh7140208DDGNLSPHN19.15Ngữ văn (× 2), Địa lý9Sư phạm Toán họcSư phạm Toán học7140209ADGNLSPHN25.28Toán (× 2), Vật lí10Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Sư phạm Toán học7140209BDGNLSPHN26.65Toán (× 2), Tiếng Anh11Sư phạm Toán họcSư phạm Toán học7140209CDGNLSPHN25Toán (× 2), Hóa học12Sư phạm tin họcSư phạm Tin học7140210ADGNLSPHN18.75Toán (× 2), Vật lí13Sư phạm tin họcSư phạm Tin học7140210BDGNLSPHN17.25Toán (× 2), Tiếng Anh14Sư phạm Vật lýSư phạm Vật lý7140211ADGNLSPHN22.75Vật lí (× 2), Toán15Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)Sư phạm Vật lý7140211CDGNLSPHN21.05Vật lí (× 2), Tiếng Anh16Sư phạm Hóa học7140212ADGNLSPHN23.96Hóa học (× 2), Toán17Sư phạm Hóa học (Dạy bằng Tiếng Anh)Sư phạm Hóa học7140212BDGNLSPHN22.25Hóa học (× 2), Tiếng Anh18Sư phạm Sinh họcSư phạm Sinh học7140213BDGNLSPHN15.75Sinh học (× 2), Hóa học19Sư phạm Sinh họcSư phạm Sinh học7140213DDGNLSPHN15.4Sinh học (× 2), Tiếng Anh20Sư phạm Ngữ VănSư phạm Ngữ văn7140217CDGNLSPHN22.15Ngữ văn (× 2), Lịch sử21Sư phạm Ngữ VănSư phạm Ngữ văn7140217DDGNLSPHN21.15Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh22Sư phạm Lịch sửSư phạm Lịch sử7140218CDGNLSPHN24.01Lịch sử (× 2), Ngữ văn23Sư phạm Lịch sửSư phạm Lịch sử7140218DDGNLSPHN21.65Lịch sử (× 2), Tiếng Anh24Sư phạm Địa lýSư phạm Địa lý7140219BDGNLSPHN20.9Địa lí (× 2), Ngữ văn25Sư phạm Địa lýSư phạm Địa lý7140219CDGNLSPHN22.99Địa lí (× 2), Lịch sử26Sư phạm Tiếng AnhSư phạm Tiếng Anh7140231ADGNLSPHN23.55Tiếng Anh (× 2), Ngữ văn27Sư phạm Tiếng AnhSư phạm Tiếng Anh7140231BDGNLSPHN24.68Tiếng Anh (× 2), Toán28Sư phạm tiếng PhápSư phạm Tiếng Pháp7140233DDGNLSPHN16.65Tiếng Anh (× 2), Ngữ văn29Sư phạm Công nghệSư phạm công nghệ7140246ADGNLSPHN15Toán (× 2), Vật lí30Sư phạm Công nghệSư phạm công nghệ7140246CDGNLSPHN15Toán (× 2), Tiếng Anh31Quản lý giáo dục7140114CDGNLSPHN16.1Ngữ văn (× 2), Lịch sử32Quản lý giáo dục7140114DDGNLSPHN17.05Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh33Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Anh7220201DGNLSPHN22.55Tiếng Anh (× 2), Ngữ văn34Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ADGNLSPHN23.55Tiếng Anh (× 2), Toán35Ngôn ngữ Trung Quốc7220204BDGNLSPHN20.9Tiếng Anh (× 2), Ngữ văn36Triết học (Triết học Mác – Lênin)Triết học7229001BDGNLSPHN15.05Ngữ văn (× 2), Lịch sử37Văn họcVăn học7229030CDGNLSPHN20.05Ngữ văn (× 2), Lịch sử38Văn họcVăn học7229030DDGNLSPHN19.4Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh39Chính trị họcChính trị học7310201BDGNLSPHN15.5Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh40Tâm lý họcTâm lý học7310401CDGNLSPHN17.65Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh41Tâm lý họcTâm lý học7310401DDGNLSPHN17.45Ngữ văn (× 2), Lịch sử42Tâm lý học giáo dụcTâm lý học7310403CDGNLSPHN19.05Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh43Tâm lý học giáo dụcTâm lý học7310403DDGNLSPHN19.6Ngữ văn (× 2), Lịch sử44Việt Nam họcViệt Nam học7310630CDGNLSPHN16.05Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh45Sinh họcSinh học7420101BDGNLSPHN15Sinh học (× 2), Hóa học46Sinh họcSinh học7420101DDGNLSPHN15Sinh học (× 2), Tiếng Anh47Hóa họcHoá học7440112ADGNLSPHN15.25Hóa học (× 2), Toán48Toán họcToán học7460101ADGNLSPHN21.75Toán (× 2), Vật lí49Toán họcToán học7460101DDGNLSPHN20Toán (× 2), Hóa học50Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin7480201ADGNLSPHN20Toán (× 2), Vật lí51Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin7480201BDGNLSPHN21Toán (× 2), Tiếng Anh52Công tác xã hộiCông tác xã hội7760101CDGNLSPHN15.55Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh53Công tác xã hộiCông tác xã hội7760101DDGNLSPHN15.25Ngữ văn (× 2), Lịch sử54Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtHỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CDGNLSPHN17.3Ngữ văn (× 2), Lịch sử55Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtHỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DDGNLSPHN15Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CDGNLSPHN15.7Tiếng Anh (× 2), Ngữ vă



Sưu tầm

Xem thêm  Khối D07 gồm môn thi nào, ngành thi nào?

Bài viết liên quan

Stay Connected

21,683Thành viênThích
2,707Người theo dõiTheo dõi
0Người theo dõiĐăng Ký
- Advertisement -spot_img

Bài Viết Mới